1. Bồn chứa khí hóa lỏng (Cryogenic Tank)
Bồn chứa khí hóa lỏng dùng để lưu trữ O₂, N₂, Ar, CO₂, LNG… ở trạng thái lỏng, nhiệt độ siêu lạnh. Dung tích tiêu chuẩn từ 175 lít đến 100 m³, áp suất làm việc 8 – 20 bar, cấu tạo hai lớp thép không gỉ, cách nhiệt chân không cao cấp. Ứng dụng trong: bệnh viện, nhà máy thực phẩm, điện tử, hàn cắt công nghiệp, trạm nạp khí.
Cryogenic tanks for storing liquefied gases such as O₂, N₂, Ar, CO₂, LNG. Capacities: 175L – 100m³, working pressure 8–20 bar, double-wall stainless steel with high vacuum insulation.

2. Chai chứa khí cao áp (High Pressure Cylinder)
Chai thép hoặc hợp kim nhôm, dùng chứa khí nén, khí tinh khiết hoặc hỗn hợp khí đặc biệt. Dung tích phổ biến: 1L – 50L, áp suất làm việc 150 – 200 bar (có loại đặc biệt đến 300 bar). Sơn và tem nhãn theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 32, có các loại: O₂, N₂, Ar, CO₂, H₂, He, Kr, SF₆, khí chuẩn, khí đặc biệt.
High pressure gas cylinders (1L–50L), working pressure 150–300 bar, color-coded per ISO 32 standards for gas identification.

3. Van chai & van điều áp (Cylinder Valve & Regulator)
Van chai chế tạo bằng đồng, inox 316L; các chuẩn ren: G3/4, W21.8, CGA, DIN. Van điều áp giúp hạ áp và ổn định dòng khí, có loại 1 cấp và 2 cấp, tương thích với khí tinh khiết, khí ăn mòn, khí trộn.
Cylinder valves made of brass or stainless steel 316L; regulators in single- or double-stage design for various gases.

4. Giàn hóa hơi (Vaporizer System)
Thiết bị chuyển đổi khí hóa lỏng thành khí nén để cấp cho hệ thống sử dụng. Gồm hai loại: giàn hóa hơi môi trường (ambient) và giàn hóa hơi điện (electric). Công suất từ 20 Nm³/h – 1000 Nm³/h, vật liệu nhôm hợp kim tản nhiệt cao, thiết kế mô-đun dễ bảo dưỡng.
Vaporizers convert cryogenic liquids into gas; capacity range 20–1000 Nm³/h, aluminum alloy fins, modular design.

5. Giàn cấp khí & Trạm phân phối (Manifold System & Gas Distribution Station)
Giàn cấp khí dùng để liên kết nhiều chai khí hoặc bồn khí, đảm bảo cấp liên tục và ổn định. Thiết kế dạng một bên – hai bên, có thể tích hợp điều khiển tự động, cảnh báo áp suất thấp và ngắt khẩn cấp.
Gas manifold systems combine multiple cylinders or tanks; optional automation, low-pressure alarm, emergency shut-off.

6. Bộ phụ kiện & thiết bị an toàn (Accessories & Safety Devices)
Gồm: đồng hồ áp suất, ống dẫn inox/PTFE, bộ lọc, van một chiều, van an toàn, đầu nối nhanh, cảm biến rò rỉ, đồng hồ lưu lượng. Đảm bảo toàn bộ hệ thống đạt chuẩn ISO – CE – TCVN.
Includes pressure gauges, stainless/PTFE hoses, filters, check valves, safety valves, quick couplings, leak sensors, and flow meters.
7. Trạm nạp khí (Filling Station & Skid System)
Hệ thống nạp cho khí công nghiệp, khí y tế, khí đặc biệt và khí chuẩn, gồm: máy nén, giàn nạp, hệ thống kiểm tra áp suất, van an toàn. Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9809, ISO 10297, TCVN 6156.
Filling stations for industrial, medical, and specialty gases. Fully equipped with compressor, manifold, safety and testing devices.
8. Tủ cấp khí tinh khiết (Gas Cabinet & Panel System)
Dành cho phòng thí nghiệm, nhà máy bán dẫn, sản xuất chip, hóa phân tích. Đạt tiêu chuẩn UHP (Ultra High Purity), có van màng inox, cảm biến rò rỉ, điều khiển tự động, đảm bảo an toàn tuyệt đối.
